Thứ Hai, 11 tháng 11, 2013

Vocabulary monday,11 november 2013

1. corporation /,kɔ:pə'reiʃn/ 
  • đoàn thể, liên đoàn; phường hội, công ty cổ phần

2. estate /is'teit/ 
  • tài sản, di sản
  • bất động sản ruộng đất


3. Seed : Hạt giống

4. Increment : tăng trưởng, Tăng lên

Thứ Năm, 24 tháng 10, 2013

Friday, October 25 2013

1. compile /kəm'pail/ (v) biên dịch ,biên soạn

2. expression /iks'preʃn/ biểu thức,

3. indicate /'indikeit/
(v) chỉ, cho biết, ra dấu

4. intended /in'tendid/


  • có định ý, có dụng ý, đã được nhằm; chờ đợi
  • sắp cưới, đã hứa hôn
    • an intended wife
      vợ sắp cưới

5. derive /di'raiv/

  • nhận được từ, lấy được từ
  • chuyển hoá từ, bắt nguồn từ
6. similar /'similə/
  • giống nhau, như nhau, tương tự

7. demonstrate /'demənstreit/
  • chứng minh, giải thích
  • bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ
  • same : explain /iks'plein/
8.ignore /ig'nɔ:/ :
  • Lờ đi,bỏ qua
9. during /'djuəriɳ/
  • trải qua, trong lúc, trong thời gian

10. 
comparison /kəm'pærisn/ : Sự so sánh

Thứ Tư, 23 tháng 10, 2013

Vocabulary Thursday, October 24,2013

1.  challenge /'tʃælindʤ/ 
(noun) : sự thử thách
(v) : thách thức,thách,đòi hỏi, yêu cầu

2.  exhausted /ig'zɔ:stid/ (adj)
  • kiệt sức, mệt lử
  • bạc màu (đất)

3. peak /pi:k/

(noun) đỉnh, chỏm chóp (núi);

4. charity /'tʃæriti/ (noun)

  • lòng nhân đức, lòng từ thiện;
  • lòng khoan dung
  • hội từ thiện; tổ chức cứu tế

5. garbage /'gɑ:bidʤ/

(noun) rác

6. roar /rɔ:/
(noun) tiếng gầm, tiếng rống
(v) gầm, rống

7. reduce 

giảm, giảm bớt, hạ

8. clause (noun) : Mệnh đề

9. impose /im'pouz/ Áp đặt